X30 - 940 kg
Mô tả
THÔNG TIN PHƯƠNG TIỆN • Xe 2 chỗ: trọng 945kg. • Kích thước thùng: 2m2 * 1m4 * 1m2. • Xe thùng kín, dán phim cách nhiệt, máy lạnh sâu. • Thiết kế: Cao 1m9, thuận tiện vào hầm chung cư và hẻm nhỏ. • Tiết kiệm: Tiêu hao nhiên liệu khoảng 8 lít/100km.
Thông số kỹ thuật
Số chỗ - Nhiên liệu
2 - Xăng
Thể tích thùng
3,7 m3
Kích thước thùng (DxRxC)
2.200 x 1.400 x 1.200
Kích thước bao
4.200 x 1.695 x 1.950
Khối lượng bản thân - Toàn bộ
1.180 kg - 2.250 kg
Dung tích - Công suất
1.499 cc - 80kW/5200rpm
Lốp
1: 02; 175R13C 2: 02; 175R13C
Thủ tục
🏢 TỔ CHỨC: 📜Giấy phép kinh doanh (đối chiếu) ✍️Giấy ủy quyền (đối với trường hợp người ký hợp đồng/nhận xe không phải là đại diện tổ chức) 👤CÁ NHÂN 🆔CCCD (đối chiếu) 🪪GPLX (đối chiếu)
Thế chấp
💵 TIỀN THẾ CHẤP: Dài hạn: bằng 2 tháng tiền thuê XE 💸 HOÀN TIỀN: Trong vòng 06 ngày sau khi kết thúc Hợp Đồng 📌CỌC GIỮ CHỖ: 3.000.000 VNĐ 🚫Phí hủy giữ chỗ: Trước 7 ngày giao xe: miễn phí Trước 3 ngày giao xe: 50% tiền cọc Trước 1 ngày giao xe: 80% cọc Trong vòng 24 giờ: 100% cọc
Điều khoản khác
CHÍNH SÁCH ♾️ Không giới hạn km 🛠️ Bảo dưỡng định kỳ⚙️ Sửa chữa do hao mòn - Miễn phí (tối đa 02 ngày/tháng) - Hoàn tiền thuê cho mỗi ngày sửa chữa vượt quá hạn mức trên 🚑 Cứu hộ miễn phí (bán kính 100km) 🛑Chấm dứt hợp đồng trước hạn: báo trước (60 ngày-TỔ CHỨC | 45 ngày-CÁ NHÂN) PHỤ PHÍ ⌛Phí quá giờ Trễ dưới 05 giờ: 20% giá thuê theo ngày/giờ. Trễ trên 05 giờ: 100% giá thuê theo ngày cho mỗi ngày chậm trễ. 🧼Phụ phí phát sinh khi xe hoàn trả không đảm bảo vệ sinh (nhiều vết bẩn, bùn cát, sình lầy...) 70.000đ 🤢Phụ phí phát sinh khi xe hoàn trả trong tình trạng quá bẩn hoặc có mùi (do chở hàng đặc thù) 300.000đ





